Intel Core i5 5200u đánh giá chi tiết con chip quốc dân

Rate this post

Đánh giá Intel Core i5 5200U: Bộ vi xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 5 (Broadwell), thuộc dòng phổ thông, nổi bật với khả năng tiêu thụ điện năng cực thấp. Dưới đây là những đánh giá chi tiết về hiệu suất và tính năng của CPU Intel Core i5 5200U.

Xem thêm: Tải Teamviewer 14 Full bản chuẩn

Đôi nét về chip xử lý CPU intel Core i5 5200u

Intel Core i5 5200U là bộ vi xử lý dual-core ULV (Ultra-Low Voltage) dựa trên kiến trúc Broadwell, ra mắt vào tháng 1 năm 2015. CPU này sở hữu 2 lõi với công nghệ Hyper-Threading, hoạt động ở xung nhịp từ 2,2 GHz đến 2,7 GHz (khi chạy 2 lõi là 2,5 GHz). Ngoài ra, chip còn tích hợp GPU HD Graphics 5500 và bộ điều khiển bộ nhớ kênh đôi DDR3(L)-1600. Core i5-5200U được chế tạo trên tiến trình 14nm với công nghệ bóng bán dẫn FinFET hiện đại.

Chip xử lý CPU intel Core i5 5200u
Chip xử lý CPU intel Core i5 5200u

So với Core i5-5250U, phiên bản này có xung nhịp CPU cao hơn nhưng GPU tích hợp lại chậm hơn đôi chút.

Kiến trúc chip CPU intel Core i5 5200u

Broadwell là một phần trong chiến lược Tick-Tock của Intel, thuộc giai đoạn “Tick,” nghĩa là thu nhỏ tiến trình sản xuất từ kiến trúc Haswell tiền nhiệm. Sử dụng quy trình 14nm với bóng bán dẫn FinFET ba chiều, Broadwell không chỉ mang lại hiệu quả năng lượng tốt hơn mà còn giảm đáng kể kích thước khuôn chip, giúp tối ưu hóa cho các thiết bị và gói phần cứng nhỏ gọn hơn.

Kiến trúc chip CPU intel Core i5 5200u
Kiến trúc chip CPU intel Core i5 5200u

Bên cạnh đó, vi kiến trúc Broadwell được cải tiến với nhiều ưu điểm đáng chú ý. Dự đoán nhánh tốt hơn, bộ đệm TLB L2 tăng lên 1500 mục thay vì 1000, cùng các tinh chỉnh khác, đã nâng hiệu suất trên mỗi chu kỳ xung nhịp lên hơn 5% so với Haswell. Ngoài ra, Broadwell còn bổ sung một số tập lệnh mới được tối ưu hóa cho các ứng dụng liên quan đến mật mã, mở rộng khả năng xử lý trong các lĩnh vực yêu cầu bảo mật cao.

Đánh giá hiệu suất intel Core i5 5200u

Intel Core i5 5200U thuộc dòng Broadwell, nổi bật với hiệu suất ổn định và khả năng tiết kiệm năng lượng:

Hiệu suất CPU: Trang bị 2 lõi, 4 luồng (Hyper-Threading), xung nhịp 2,2 – 2,7 GHz, đảm bảo xử lý mượt mà các tác vụ văn phòng và đa nhiệm. Hiệu năng mỗi chu kỳ xung nhịp tăng 5% so với Haswell.

Đồ họa tích hợp: GPU Intel HD Graphics 5500 hỗ trợ tốt video 4K và game nhẹ, phù hợp với nhu cầu giải trí cơ bản.

Tiết kiệm năng lượng: Mức TDP 15W lý tưởng cho laptop mỏng nhẹ, đảm bảo thời lượng pin lâu và hoạt động mát mẻ.

Bảo mật: Tích hợp các tập lệnh mật mã, tăng cường khả năng bảo mật dữ liệu

Xử lý đồ họa

Intel HD Graphics 5500 được tích hợp trong Core i5 5200U, sở hữu 24 Đơn vị thực thi (EU) với xung nhịp 300 – 900 MHz. Nhờ kiến trúc GPU Intel Gen 8 được cải tiến, hiệu suất trên mỗi xung nhịp vượt trội so với HD Graphics 4400 (20 EU) và HD Graphics 5000 (40 EU) thuộc thế hệ Haswell.

Tính năng nổi bật:

Xử lý đồ họa
Xử lý đồ họa

Hỗ trợ API hiện đại: Là chip Broadwell đầu tiên hỗ trợ đầy đủ DirectX 11.2, OpenCL 1.3/2.0 và OpenGL 4.3, mang lại khả năng tương thích tốt với các ứng dụng đồ họa hiện đại.

Xuất video: Hỗ trợ xuất video qua DisplayPort 1.2 và HDMI 1.4a, nhưng không hỗ trợ HDMI 2.0.

Thông số kỹ thuật chi tiết CPU intel Core i5 5200u

ARK | So sánh sản phẩm Intel®
10/15/2021 14:26
Bộ xử lý Intel® Core™ i5-5200U (3M bộ nhớ đệm, tối đa 2,70 GHz)
Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩmBộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 5
Tên mãBroadwell trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳngMobile
Số hiệu Bộ xử lýi5-5200U
Tình trạngDiscontinued
Ngày phát hànhQ1’15
Thuật in thạch bản14 nm
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi2
Số luồng4
Tần số cơ sở của bộ xử lý2.20 GHz
Tần số turbo tối đa2.70 GHz
Bộ nhớ đệm3 MB
Bus Speed5 GT/s
TurboBoostTech2MaxFreq2.70 GHz
TDP15 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình600 MHz
TDP-down có thể cấu hình7.5 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúngKhông
Bảng dữ liệuXem ngay
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)16 GB
Các loại bộ nhớDDR3L 1333/1600, LPDDR3 1333/1600
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa2
Băng thông bộ nhớ tối đa25.6 GB/s
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý ‡Đồ họa HD Intel® 5500
Tần số cơ sở đồ họa300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa900 MHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa16 GB
Đầu ra đồ họaeDP/DP/HDMI
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡2560X1600@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡3840×2160@60Hz
Hỗ Trợ DirectX*11.2/12
Hỗ Trợ OpenGL*4.3
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Giao diện hiển thị linh hoạt Intel® (Intel® FDI)
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ ‡3
ID Thiết Bị0x1616
Các tùy chọn mở rộng
Phiên bản PCI Express2
Cấu hình PCI Express ‡4×1, 2×4
Số cổng PCI Express tối đa12
Thông số gói
Hỗ trợ socketFCBGA1168
Cấu hình CPU tối đa1
TJUNCTION105°C
Kích thước gói40mm x 24mm x 1.3mm
Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel® Turbo Boost ‡2
Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng ‡
Intel® 64 ‡
Bộ hướng dẫn64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫnIntel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ nhanh Intel®
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® ‡
Công nghệ phản hồi thông minh Intel®
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Bit vô hiệu hoá thực thi ‡
Intel® OS Guard

Xem thêm: Download Bluestacks 3 Full bản chuẩn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *